Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
机
つくえ
の
上
うえ
に
写真
しゃしん
立
だ
てに
入
はい
った
子
こ
どもの
写真
しゃしん
と
結婚式
けっこんしき
の
写真
しゃしん
があった。
Trên bàn có một khung ảnh chứa hình ảnh của đứa trẻ và một bức ảnh cưới.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
机
つくえ
bàn
上
うえ
trên; trên cao
写真立て
しゃしんたて
khung ảnh
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
写真
しゃしん
ảnh; nhiếp ảnh
結婚式
けっこんしき
lễ cưới
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
机
Cơ
bàn
上
Thượng
trên
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
入
Nhập
vào; chèn
子
Tử
trẻ em
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
婚
Hôn
hôn nhân
式
Thức
phong cách; nghi thức