Dịch nghĩa:

Trên giá sách còn rất nhiều sách tôi chưa kịp đọc.

Hán tự:

Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Bằng kệ; gờ; giá; gắn; bệ; giàn
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v