Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
本当
ほんとう
に
辛
つら
かったら
転職
てんしょく
しちゃうのも
手
て
だと
思
おも
うよ。
Nếu thật sự khó khăn thì tôi nghĩ chuyển việc cũng là một lựa chọn.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
本当
ほんとう
sự thật; thực tế
転職
てんしょく
thay đổi công việc; thay đổi nghề nghiệp
為る
する
làm
手
て
tay; cánh tay
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
辛
Tân
cay; đắng
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
職
Chức
công việc; việc làm
手
Thủ
tay
思
Tư
nghĩ