Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
本屋
ほんや
をうろつきながら
立
た
ち
読
よ
みをしている
高校生
こうこうせい
も
少
すく
なくありません。
Không ít học sinh trung học lang thang đọc sách đứng tại các hiệu sách.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
本屋
ほんや
hiệu sách
彷徨く
うろつく
lang thang; đi lang thang; đi dạo quanh; đi chơi
立ち読み
たちよみ
đọc đứng (trong hiệu sách, v.v.); đọc lướt (tức là đọc một mục nhưng không mua)
為る
する
làm
高校生
こうこうせい
học sinh trung học phổ thông
少ない
すくない
ít; hiếm
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
読
Độc
đọc
高
Cao
cao; đắt
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
生
Sinh
sinh; cuộc sống
少
Thiếu
ít