Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
本
ほん
を
読
よ
みながら
食事
しょくじ
をしてはいけません。
Không được vừa ăn vừa đọc sách.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
本
ほん
sách; tập; kịch bản
読む
よむ
đọc
食事
しょくじ
bữa ăn
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
読
Độc
đọc
食
Thực
ăn; thực phẩm
事
Sự
sự việc; lý do