Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
本
ほん
はどこですか?」「テーブルの
上
うえ
にあります」
"Quyển sách ở đâu?" "Nó ở trên bàn."
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
本
ほん
sách; tập; kịch bản
テーブル
bàn
上
うえ
trên; trên cao
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
上
Thượng
trên