Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
木曜日
もくようび
までには
必
かなら
ず
宿題
しゅくだい
を
提出
ていしゅつ
しなければなりませんよ。
Bạn phải nộp bài tập về nhà trước thứ Năm nhé.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
木曜日
もくようび
thứ Năm
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
宿題
しゅくだい
bài tập về nhà; bài tập
提出
ていしゅつ
nộp
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
木
Mộc
cây; gỗ
曜
Diệu
ngày trong tuần
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
題
Đề
chủ đề; đề tài
提
Đề
đề xuất; mang theo; mang theo tay
出
Xuất
ra ngoài