Dịch nghĩa:
朝は4脚、昼は2脚、そして夕は3脚で歩くものは何か。
Con gì buổi sáng đi bốn chân, trưa đi hai chân, và tối đi ba chân?
Từ vựng:
Hán tự:
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
脚
Cước
chân; phần dưới
昼
Trú
ban ngày; trưa
夕
Tịch
buổi tối
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
何
Hà
gì