脚 [Cước]
きゃく
Từ chỉ đơn vị đếm
đơn vị đếm ghế
JP: 部屋の中には1脚の机といすがあった。
VI: Trong phòng có một cái bàn và một cái ghế.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
脚が痛いよ。
Chân tôi đau quá.
スキーで脚を折った。
Anh ấy đã gãy chân khi đi trượt tuyết.
脚がまだ痛む。
Chân tôi vẫn còn đau.
どっちの脚が痛むの?
Chân nào của bạn đau?
朝は4脚、昼は2脚、そして夕は3脚で歩くものは何か。
Con gì buổi sáng đi bốn chân, trưa đi hai chân, và tối đi ba chân?
脚が治ったらまた動き回ります。
Khi chân tôi lành lại, tôi sẽ lại chạy nhảy.
座っていたので脚がうずく。
Vì ngồi lâu nên chân tôi bắt đầu tê dại.
テーブルの脚がぐらぐらする。
Chân bàn bị lung lay.
痛みが右脚に走ります。
Cơn đau lan xuống chân phải.
犬に脚をかまれました。
Tôi đã bị chó cắn vào chân.