Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
朝
あさ
と
夕方
ゆうがた
の
2回
にかい
、
庭
にわ
の
花
はな
に
水
みず
をやるの
忘
わす
れないでね。
Đừng quên tưới nước cho hoa trong vườn hai lần một ngày, vào buổi sáng và chiều.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
朝
あさ
buổi sáng
夕方
ゆうがた
chiều tối
回
かい
lần; lượt
庭
にわ
vườn
花
はな
hoa; bông hoa; nở hoa; cánh hoa
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
Hán tự:
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
夕
Tịch
buổi tối
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
庭
Đình
sân; vườn; sân
花
Hoa
hoa
水
Thủy
nước
忘
Vong
quên