Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
最近
さいきん
は
何
なに
か
変
か
わったことがあるかい?
Gần đây có điều gì thay đổi không?
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
最近
さいきん
Gần đây
何
なん
gì
変わる
かわる
thay đổi; được biến đổi; được thay đổi; biến dạng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
何
Hà
gì
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ