Dịch nghĩa:
最近では、ほとんどの家庭にテレビが一台か二台ある。
Dạo gần đây, hầu hết các hộ gia đình đều có một hoặc hai cái TV.
Từ vựng:
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
庭
Đình
sân; vườn; sân
一
Nhất
một
台
Đài
bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
二
Nhị
hai