Dịch nghĩa:

Cơn bão đã gây ra sự tàn phá khủng khiếp.

Hán tự:

Bạo bùng nổ; nổi giận; lo lắng; ép buộc; bạo lực; tàn ác; xúc phạm
Phong gió; không khí; phong cách; cách thức
mưa
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng
Mãnh dữ dội; hoang dã
Uy đe dọa; uy nghi; oai phong; đe dọa
Chấn lắc; vẫy