Dịch nghĩa:

Cuộc bạo động đã ở vào tình trạng không thể kiểm soát.

Hán tự:

Bạo bùng nổ; nổi giận; lo lắng; ép buộc; bạo lực; tàn ác; xúc phạm
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Thủ tay
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
Trạng hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)