Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
暗
くらく
くなってからは
行
い
かないほうがいいよ。
Tốt hơn hết là bạn không nên đi khi trời tối.
Ngữ pháp:
V ないほうがいい (V nai hou ga ii)
Biểu thị ý tưởng rằng tốt hơn không nên làm điều gì đó.
JLPT N4
Từ vựng:
暗い
くらい
tối; u ám; âm u
成る
なる
trở thành; đạt được
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
暗
Ám
bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng