Dịch nghĩa:

Cửa hàng bán đồ sưởi vào mùa hè như bán đồ lạnh vào mùa đông, sẽ sớm phá sản.

Hán tự:

Noãn ấm áp
Phòng tua; chùm; tua rua; chùm; lọn (tóc); múi (cam); nhà; phòng
Khí dụng cụ; khả năng
Cụ dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu
Thời thời gian; giờ
Kỳ kỳ hạn; thời gian
Lãnh mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
Tịnh hàng; và; ngoài ra; cũng như; xếp hàng; ngang hàng với; đối thủ; bằng