Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
晴雨
せいう
にかかわらず、
競技
きょうぎ
会
かい
は
挙行
きょこう
されます。
Dù nắng hay mưa, cuộc thi sẽ được tổ chức.
Ngữ pháp:
~にかかわらず (〜ni kakawarazu)
Dù cho; bất kể; (thường dùng như) 'dù có hay không'.
JLPT N2
Từ vựng:
晴雨
せいう
thời tiết nắng hoặc mưa
関わる
かかわる
tham gia (vào); quan tâm (với); can thiệp (vào)
競技会
きょうぎかい
cuộc thi thể thao
挙行
きょこう
tổ chức (lễ kỷ niệm); cử hành (ví dụ: lễ cưới)
為る
する
làm
Hán tự:
晴
Tình
trời quang
雨
Vũ
mưa
競
Cạnh
cạnh tranh
技
Kĩ
kỹ năng; nghệ thuật
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
挙
Cử
nâng lên
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng