~にかかわらず
JLPT N2
Dù cho; bất kể; (thường dùng như) 'dù có hay không'.

Cấu trúc:

Verb-dictionary form + にかかわらず, い-Adjective + にかかわらず, な-Adjective + にかかわらず, Noun + にかかわらず

Mô tả chi tiết

Điểm ngữ pháp ~にかかわらず được sử dụng để diễn tả rằng điều gì đó xảy ra hoặc đúng bất kể một thực tế, điều kiện hoặc hoàn cảnh cụ thể nào đó. Nó có thể được dịch là 'bất kể', 'không kể đến', hoặc 'dù có hay không'. Nó có thể được sử dụng với động từ, tính từ い, tính từ な, hoặc danh từ.

Ví dụ:

Bất kể thời tiết thế nào, trận đấu hôm nay vẫn diễn ra.
Bất kể tuổi tác, anh ấy vẫn tiếp tục học hỏi điều mới.
Bất kể công việc đó có khó hay không, cô ấy vẫn nỗ lực không ngừng.
Bất kể có kinh nghiệm hay không, ai cũng có thể sử dụng chương trình này.