晴雨 [Tình Vũ]

せいう

Danh từ chung

thời tiết nắng hoặc mưa

JP: マラソンは晴雨せいうにかかわらずひらかれます。

VI: Marathon được tổ chức bất kể thời tiết.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

晴雨せいうにもかかわらず、わたしきます。
Dù nắng hay mưa, tôi cũng sẽ đi.
試合しあい晴雨せいうわずおこなわれます。
Trận đấu sẽ diễn ra bất kể thời tiết nắng hay mưa.
かれは、晴雨せいうにかかわらず、そちらにまいります。
Anh ấy sẽ đến đó bất kể thời tiết thế nào.
このかさね、晴雨せいう兼用けんよう便利べんりなのよ。
Cái ô này tiện lợi lắm, dùng được cả khi nắng lẫn mưa.
晴雨せいうにかかわらず、競技きょうぎかい挙行きょこうされます。
Dù nắng hay mưa, cuộc thi sẽ được tổ chức.
晴雨せいうにかかわらず、開会かいかいしき9時きゅうじはじまる予定よていです。
Dù nắng hay mưa, lễ khai mạc sẽ bắt đầu vào lúc 9 giờ.
晴雨せいうかかわらず、郵便ゆうびん集配人しゅうはいにん郵便ゆうびん配達はいたつする。
Dù nắng hay mưa, người đưa thư vẫn phải phát thư.