Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
時間
じかん
はたっぷりあるのだが、お
金
かね
が
足
た
りない。
Tôi có nhiều thời gian nhưng không đủ tiền.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
時間
じかん
thời gian
たっぷり
dồi dào; phong phú
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
お金
おかね
tiền
足りる
たりる
đủ; đủ dùng
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
金
Kim
vàng
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày