Dịch nghĩa:
時間の余裕がなかったので、彼女はタクシーに乗った。
Vì không có thời gian nên cô ấy đã đi taxi.
Từ vựng:
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
余
Dư
quá nhiều; dư thừa
裕
Dụ
phong phú; giàu có
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
乗
Thừa
lên xe; nhân