Dịch nghĩa:
時代に遅れないように新しいコンピューターを買った。
Tôi đã mua máy tính mới để không bị tụt hậu so với thời đại.
Từ vựng:
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
新
Tân
mới
買
Mãi
mua