Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
時
とき
と
思案
しあん
はもっとも
強
つよ
い
悲
かな
しみでも
和
やわ
らげる。
Thời gian và suy nghĩ có thể làm dịu đi nỗi buồn lớn nhất.
Ngữ pháp:
A。もっとも B。(Motto mo ~)
Biểu thị ý kiến hoặc sự kiện đối lập; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
思案
しあん
suy nghĩ cẩn thận; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư; suy nghĩ
最も
もっとも
Nhất
強い
つよい
mạnh mẽ
悲しみ
かなしみ
nỗi buồn; nỗi đau; sự đau khổ
和らげる
やわらげる
làm dịu
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
思
Tư
nghĩ
案
Án
kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài
強
mạnh mẽ
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
和
Hòa
hòa hợp; phong cách Nhật; hòa bình; làm mềm; Nhật Bản