Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
時
とき
が
経
た
つにつれて、
人々
ひとびと
はますますその
問題
もんだい
が
気掛
きが
かりになった。
Theo thời gian, mọi người càng ngày càng lo lắng về vấn đề đó.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
経つ
たつ
trôi qua (thời gian); trôi qua
人々
ひとびと
mọi người
益々
ますます
ngày càng; càng lúc càng; giảm dần; ít dần
其の
その
đó; cái đó
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
気がかり
きがかり
lo lắng; bận tâm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
経
Kinh
kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
人
Nhân
người
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
気
Khí
tinh thần; không khí
掛
Quải
treo; phụ thuộc; đến; thuế; đổ