Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
昨晩
さくばん
、
芝居
しばい
を
見
み
に
行
い
けばよかったのだが。
Tối qua, tôi đã nên đi xem vở kịch.
Ngữ pháp:
~ばよかった (〜ba yokatta)
Diễn tả cảm giác tiếc nuối; 'ước gì', 'nếu tốt hơn thì'.
JLPT N3
Từ vựng:
昨晩
さくばん
tối qua
芝居
しばい
vở kịch; kịch
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
晩
Mạn
hoàng hôn; đêm
芝
Chi
cỏ
居
Cư
cư trú
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng