Dịch nghĩa:
昨日、森で大きなオオカミを見かけました。
Hôm qua, tôi đã thấy một con sói lớn trong rừng.
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
森
Sâm
rừng
大
Đại
lớn; to
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy