Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
昨日
きのう
数
すう
人
にん
の
男
おとこ
の
子
こ
が
早退
そうたい
しなければならなかった。
Hôm qua một số cậu bé phải về sớm.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
昨日
きのう
hôm qua
数人
すうにん
vài người
男の子
おとこのこ
cậu bé; con trai
早退
そうたい
rời sớm
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
数
Số
số; sức mạnh
人
Nhân
người
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
早
Tảo
sớm; nhanh
退
Thoái
rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối