数人 [Số Nhân]

すうにん

Danh từ chung

vài người

JP: わたし東京とうきょうすうにん友人ゆうじんがいる。

VI: Tôi có một vài người bạn ở Tokyo.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

すうにんひとくちでぶらついていた。
Một vài người đang lảng vảng ở cửa vào.
広場ひろばにはすう百人ひゃくにんひとがいた。
Có hàng trăm người ở quảng trường.
すうにんひとはたけはたらいている。
Một vài người đang làm việc trong vườn.
彼女かのじょにはすうにんのペンフレンドがいる。
Cô ấy có vài người bạn qua thư.
生徒せいとすうなんにんですか?
Số học sinh là bao nhiêu?
クラスのおとこかず30人さんじゅうにんです。
Số học sinh nam trong lớp là 30.
部屋へやには子供こどもすうにんいた。
Có vài đứa trẻ trong phòng.
すう千人せんにんしょくうしなった。
Hàng ngàn người đã mất việc làm.
公園こうえんには、おとこすうにんいる。
Có vài cậu bé ở công viên.
レストランにはきゃくすうにんいる。
Có vài vị khách trong nhà hàng.