早退 [Tảo Thoái]

そうたい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

rời sớm

JP: 今日きょう学校がっこう早退そうたいしてもいいでしょうか。

VI: Hôm nay tôi có thể về sớm từ trường được không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

先生せんせい早退そうたい許可きょかをくれた。
Thầy giáo đã cho phép tôi về sớm.
できたら、今日きょう早退そうたいしたいな。
Nếu được, tôi muốn về sớm hôm nay.
ねつがあるから早退そうたいしますね。
Tôi bị sốt nên sẽ về sớm.
今日きょう早退そうたいしたらどうですか。
Hôm nay bạn nghỉ sớm thế nào?
体調たいちょうわるいって、早退そうたいしたわよ。
Cô ấy nói là không khỏe nên đã về sớm đấy.
勝手かって早退そうたいするなんて、あまりに無責任むせきにんだよ。
Việc tự ý về sớm như vậy thật là vô trách nhiệm.
昨日きのうすうにんおとこ早退そうたいしなければならなかった。
Hôm qua một số cậu bé phải về sớm.
先生せんせいわたし学校がっこう早退そうたいすることをゆるしてくれた。
Thầy giáo đã cho phép tôi về sớm từ trường.