Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
昨日
きのう
学校
がっこう
を
休
やす
んだ
理由
りゆう
をいいなさい。
Hãy nói lý do tại sao bạn nghỉ học hôm qua.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
昨日
きのう
hôm qua
学校
がっこう
trường học
休む
やすむ
nghỉ; vắng mặt
理由
りゆう
lý do; cớ; động cơ
言う
いう
nói
為さる
なさる
làm
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
休
Hưu
nghỉ ngơi
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
由
Do
lý do