Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
昨日
きのう
、
仕事
しごと
をしたのですか」「
昨日
きのう
が
休
やす
みだったらと
思
おも
うよ」
"Bạn đã làm việc ngày hôm qua à?" "Ước gì hôm qua là ngày nghỉ."
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
昨日
きのう
hôm qua
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
為る
する
làm
休み
やすみ
nghỉ ngơi
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
休
Hưu
nghỉ ngơi
思
Tư
nghĩ