Dịch nghĩa:
「昨日、ヨーグルトを買ったんだけど。トム、どこいったか知らない?」「あっ、さっき食べたよ。僕にかと思った」
"Hôm qua tôi đã mua sữa chua. Tom, bạn không biết nó ở đâu chứ?""À, tôi vừa ăn xong đây. Tôi tưởng là của mình."
Từ vựng:
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
買
Mãi
mua
知
Tri
biết; trí tuệ
食
Thực
ăn; thực phẩm
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
思
Tư
nghĩ