Dịch nghĩa:
昨日、トムは車をバックしていてメアリーの自転車をひいた。
Hôm qua, Tom đã lùi xe và cán phải xe đạp của Mary.
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
車
Xa
xe
自
Tự
bản thân
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi