Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
昨日
きのう
はいつもより
早
はや
く
寝
ね
たんだけどなぁ、
起
お
きた
時間
じかん
はいつもとほぼ
一緒
いっしょ
だったよ。
Hôm qua tôi đã đi ngủ sớm hơn thường lệ, nhưng thời gian thức dậy vẫn như mọi khi.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
昨日
きのう
hôm qua
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
寝る
ねる
ngủ; đi ngủ
起きる
おきる
dậy; đứng dậy
時間
じかん
thời gian
一緒
いっしょ
cùng nhau
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
早
Tảo
sớm; nhanh
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
起
Khởi
thức dậy
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu