Dịch nghĩa:

Do tuyết rơi dày hôm qua, mặt đất trơn trượt, tôi vừa bước ra ngoài đã té ngã.

Hán tự:

Tạc hôm qua; trước
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Đại lớn; to
Tuyết tuyết
Địa đất; mặt đất
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
tư nhân; tôi
Ngoại bên ngoài
Xuất ra ngoài
Đồ tuyến đường; con đường
Đoan cạnh; nguồn gốc; kết thúc; điểm; biên giới; bờ; mũi đất
Khào mông; hông