Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
昨日
きのう
の
大雪
おおゆき
のせいで
地面
じめん
はツルツル、
私
わたし
は
外
そと
に
出
で
た
途端
とたん
にすってんころりと
尻
しり
もちをついた。
Do tuyết rơi dày hôm qua, mặt đất trơn trượt, tôi vừa bước ra ngoài đã té ngã.
Ngữ pháp:
~せいで (〜sei de)
Biểu thị rằng điều gì đó hoặc ai đó đã gây ra kết quả không may.
JLPT N3
Từ vựng:
昨日
きのう
hôm qua
大雪
おおゆき
tuyết rơi dày; tuyết rơi nặng
地面
じめん
mặt đất
私
わたくし
tôi
外
そと
bên ngoài; ngoại thất
出る
でる
rời đi; ra ngoài
途端
とたん
ngay khi
すってんころり
ngã phịch; ngã xuống phẳng
尻餅
しりもち
ngã ngửa; ngã ngồi
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
大
Đại
lớn; to
雪
Tuyết
tuyết
地
Địa
đất; mặt đất
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
私
Tư
tư nhân; tôi
外
Ngoại
bên ngoài
出
Xuất
ra ngoài
途
Đồ
tuyến đường; con đường
端
Đoan
cạnh; nguồn gốc; kết thúc; điểm; biên giới; bờ; mũi đất
尻
Khào
mông; hông