すってんころり
すってんころりん
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
ngã phịch; ngã xuống phẳng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
足元よく見ないと、すってんころりするよ。
Cẩn thận chân, không thì sẽ té ngã đấy.