Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
昨日
きのう
の
夜
よる
さ、ドアを
開
あ
けっぱにしたのって、お
前
まえ
か?
Tối qua, cậu để cửa mở phải không?
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
昨日
きのう
hôm qua
夜
よる
đêm; tối
ドア
cửa
ぱ
mỗi cái
為る
する
làm
お前
おまえ
bạn
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
夜
Dạ
đêm
開
Khai
mở; mở ra
前
Tiền
phía trước; trước