Dịch nghĩa:
昨日になって初めてその事実を知った。
Chỉ đến hôm qua tôi mới biết sự thật đó.
Từ vựng:
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
事
Sự
sự việc; lý do
実
Thực
thực tế; hạt
知
Tri
biết; trí tuệ