Dịch nghĩa:
昨日その答えを知ってさえいたらなあ。
Ước gì hôm qua tôi biết câu trả lời.
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
答
Đáp
giải pháp; câu trả lời
知
Tri
biết; trí tuệ