Dịch nghĩa:

Năm ngoái anh trai tôi đã đi học muộn mỗi ngày.

Hán tự:

Tạc hôm qua; trước
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
tư nhân; tôi
Huynh anh trai; anh cả
Mỗi mỗi
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Khắc khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc