Dịch nghĩa:

Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế.

Hán tự:

Tạc hôm qua; trước
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Xác xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
Thực thực tế; hạt
Thời thời gian; giờ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí