Dịch nghĩa:
春、カキの新芽がふき出したころのことを思うとすばらしい。
Nghĩ về mùa xuân, khi chồi cây bắt đầu nhú ra, thật tuyệt vời.
Từ vựng:
Hán tự:
春
Xuân
mùa xuân
新
Tân
mới
芽
Nha
chồi; mầm; mầm non
出
Xuất
ra ngoài
思
Tư
nghĩ