Dịch nghĩa:
春が来ると野山の全てが生き生きとする。
Khi mùa xuân đến, cảnh vật núi rừng trở nên sinh động.
Từ vựng:
Hán tự:
春
Xuân
mùa xuân
来
Lai
đến; trở thành
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
山
Sơn
núi
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
生
Sinh
sinh; cuộc sống