野山 [Dã Sơn]
のやま
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 18000
Độ phổ biến từ: Top 18000
Danh từ chung
đồi và cánh đồng; đồi và thung lũng
JP: 馬の背にまたがり野山を走り回った。
VI: Tôi đã cưỡi ngựa và phi nước đại qua đồi núi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
野山は春の装いだ。
Núi đồi đang trong vẻ đẹp mùa xuân.
雨不足で野山の植物が枯れた。
Do thiếu mưa, cây cối ở núi đồi đã héo úa.
春が来ると野山の全てが生き生きとする。
Khi mùa xuân đến, cảnh vật núi rừng trở nên sinh động.