Dịch nghĩa:
映画はとても悲しくて、だれもが泣いた。
Bộ phim rất buồn và mọi người đều đã khóc.
Từ vựng:
Hán tự:
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
泣
Khấp
khóc