Dịch nghĩa:
昔、ピアノを弾いてたので、今も少し弾けます。
Tôi đã từng chơi piano, vì vậy giờ vẫn đánh được một chút.
Từ vựng:
Hán tự:
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
弾
Đạn
viên đạn; bật dây; búng; bật
今
Kim
bây giờ
少
Thiếu
ít