Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
明日
あした
雨
あめ
が
降
ふ
るだろうか」「
降
ふ
らないと
思
おも
う」
"Ngày mai trời có mưa không?" "Tôi nghĩ là không."
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
明日
あした
ngày mai
雨
あめ
mưa
降る
ふる
rơi
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
思
Tư
nghĩ