Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
旧友
きゅうゆう
にあった
時
とき
はとてもうれしかった。
Tôi rất vui khi gặp lại bạn cũ.
Từ vựng:
旧友
きゅうゆう
bạn cũ; bạn thân cũ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
迚も
とても
rất; cực kỳ
嬉しい
うれしい
vui mừng; hạnh phúc
Hán tự:
旧
Cựu
cũ
友
Hữu
bạn bè
時
Thời
thời gian; giờ