Dịch nghĩa:

Khi nhập tiếng Nhật, bạn dùng bảng chữ Hiragana hay bảng chữ Rômaji?

Hán tự:

Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Nhập vào; chèn
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Thời thời gian; giờ
Tự chữ; từ