Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
日本人
にほんじん
はよく
働
はたら
くといわれているのをしばしば
耳
みみ
にする。
Tôi thường nghe nói người Nhật làm việc chăm chỉ.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
日本人
にほんじん
người Nhật Bản
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
働く
はたらく
làm việc; lao động
言う
いう
nói
屡々
しばしば
thường xuyên; lặp đi lặp lại
耳
みみ
tai
為る
する
làm
Hán tự:
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
人
Nhân
người
働
Động
làm việc
耳
Nhĩ
tai